(028) 5412.2020 - 5416.5500 Fax 028. 5416.5503

SUPER LIFE® XLD 12000

SỬ DỤNG:

Dầu Nhờn SUPER LIFE® XLD 12000 được đề nghị sử dụng cho các động cơ diesel tiên tiến công suất mạnh của các phương tiện tải nặng, ngành công nghiệp hàng hải, các thiết bị xây dựng cầu đường và hầm mỏ hạng nặng, máy dầu, các loại máy nông ngư nghiệp, xe khách… hoạt động trong mọi điều kiện, địa hình, thời tiết khắc nghiệt, nó cũng được sử dụng cho các động cơ chạy xăng của các loại xe tải nhẹ, xe thể thao và các đội xe hỗn hợp.

Dầu Nhờn SUPER LIFE® XLD 12000 đáp ứng các tiêu chuẩn cấp chất lượng của các hãng xe nổi tiếng của Bắc Mỹ, Châu Âu, Nhật như: Caterpillar, Cummins, Detroit Diesel, Mack, Man, Mercedes, Volvo, Komatsu, Hino, Mitsubishi, Nissan, Daihatsu, International (Navistar), Ford, Chrysler, GM, BMW, Audi,

Volkswagen, Peugeot, Fiat,..v.v..

CHI TIẾT

Bao bì: Phuy 208Lit và Xô 18.9Lit

ƯU ĐIỂM:

  • Ngăn ngừa việc tắt nghẽn bộ lọc dầu (DPF) và giảm bớt việc bảo trì.
  • Giảm thiểu cặn cáu đóng ở pit-tông và trong buồng đốt.
  • Chống hình thành cặn cáu, muội bám.
  • Làm giảm sự mài mòn động cơ bởi muội than.
  • Tiết kiệm nhiên liệu và dầu nhớt.
  • Luôn duy trì màng dầu trên các chi tiết máy và chống hỏng hóc do nhiệt độ và công suất cao. Bảo vệ các cơ phận chuyển động không bị ăn mòn, mài mòn, không bị hư hỏng bởi ma sát giữa các chi tiết kim loại của động cơ.
  • Ngăn chặn hiệu quả sự oxy hóa, sự tạo bọt và rỉ sét.
  • Cho phép động cơ khởi động nhanh, an toàn ở nhiệt độ thấp và tăng bền oxy hóa, ổn định nhiệt ở nhiệt độ cao.
  • Kéo dài tuổi thọ động cơ.

 

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT:

 

CHỈ TIÊU

P.P THỬ

KẾT QUẢ

Cấp độ nhớt

SAE J300

10W-30

10W-40

15W-30

15W-40

20W-50

Tỉ trọng API

ASTM D287

30.21

29.30

28.93

28.38

26.95

Tỉ trọng ở 15.6oC  (60oF)

ASTM D1298

0.875

0.880

0.882

0.885

0.893

Độ nhớt động học:

@ 40oC cSt

@ 100oC cSt

ASTM D445

70.5

10.8

103

14.5

87.9

12.0

117.0

15.0

175

19.8

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

143

145

130

132

131

Nhiệt độ chớp cháy, oC (oF)

ASTM D92

223

(433.4)

223

(433.4)

223

(433.4)

224

(435)

230

(446)

Điểm rót chảy, oC

(oF)

ASTM D97

-36

(-33)

-36

(-33)

-36

(-33)

-36

(-33)

-25

(-13)

Chỉ số kiềm tổng, mgKOH/g

ASTM D2896

10

10

       10

       10

10

Độ nhớt HTHS @150°C, cP

ASTM D4683

3.55

4.20

4.00

4.24

4.30

 

 

Đây là số liệu tiêu biểu của các sản phẩm hiện hành. Trong điều kiện sản xuất bình thường chỉ tiêu có thể thay đổi chút ít nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

LƯU Ý:

Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với nhớt đã dùng rồi, qua thử nghiệm có thể gây ung thư da. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu với nước và xà phòng. Để xa tầm tay trẻ em.

Không đổ nhớt thải, bảo vệ môi trường xung quanh. Tồn trữ để đưa về nơi thu gom.