(028) 5412.2020 - 5416.5500 Fax 028. 5416.5503

SUPER LIFE ® TURBO PLUS HDDEO

Duralife® Gear 5 –  Extreme Pressure Gear Oil l Dầu hộp số, bánh răng (vĩ cầu) được điều chế từ các loại dầu gốc cao cấp đặc biệt với hệ phụ gia cực áp, sulfur-phosphorus kỹ thuật mới, đáp ứng các tiêu chuẩn mới nhất của các nhà sản xuất hộp số hàng đầu, đòi hỏi API GL-5, API MT-1 và Mack GO-J. Loại dầu được thiết kế cho các bộ phận  truyền động thông dụng, các bộ phận truyền động vi sai trượt giới hạn (limited slip rear axles) và các bộ phận truyền động đòi hỏi Dầu hộp số cực áp, hoạt động trong điều kiện tải nặng, tốc độ cao, công suất và lực xoắn, lực quay lớn.

 

Bao Bì: Cal 18.9 Lit, Phuy 208 Lít

CHI TIẾT

DẦU HỘP SỐ, BÁNH RĂNG(HỘP SỐ VĨ CẦU)

DURALIFE® GEAR 5

 EXTREME PRESSURE GEAR OIL

 

SỬ DỤNG:

Duralife® Gear 5 – Extreme Pressure Gear Oil được sử dụng trong hộp số, cầu sau xe, bánh răng truyền động- vịng răng xoắn, bánh răng côn, các bộ truyền lực vi sai trượt giới hạn (in limited slip differentials) của xe tải, xe khách, xe công trình xây dựng, cầu đường và hầm mỏ, máy nông nghiệp, xe thể thao, pick-up tải…hoạt động trong những điều kiện khắc nghiệt. Dầu này đáp ứng các đòi hỏi:

                       API  SERVICE GL-5/ MT-1

        MIL-L-2105E , MACK GO-J , FORD M2C108C/M2C197A

        MB 235.0  , ZF 05A/07A/16B/17B , MAN 342N

 

ƯU ĐIỂM:

 

  • Tính ổn định nhiệt và oxy hóa cao, bảo vệ răng của bánh răng chống lại sự nghiền xát làm trầy xướt, rỗ mặt, gẩy vỡ.
  • Không ăn mịn sắt và các kim loại, hợp kim khác.
  • Tính chất chống mi mịn, chống rỉ và chống tạo bọt rất tốt.

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TIÊU BIỂU :    

 

 

CHỈ TIÊU

 

PP THỬ

KẾT QUẢ

Cấp độ nhớt SAE

 

80W-90EP

85W-140EP

90EP

140EP

Tỉ trọng  API

ASTM D287

27.85

24.34

26.42

23.99

Tỉ trọng ở:

@ 15oC (60oF)

ASTM D1298

0.888

0.908

0.896

0.910

Độ nhớt động học ở:

@ 40oC, cSt

@ 100oC, cSt

ASTM D445

 

160

15.5

 

370

27.0

 

168

15.8

 

401

28.5

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

98

98

96

 

96

 

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, oC  (oF)

ASTM D92

210

(410)

210

(410)

210

(410)

210

(410)

Nhiệt độ rót chảy,oC

(oF)

 

ASTM D97

-26

(-15)

-15

(5)

-12

(10.4)

-12

(10.4)

 

     Đây là số liệu tiêu biểu của các sản phẩm hiện hành. Trong điều kiện sản xuất bình thường chỉ tiêu có thể thay đổi chút ít nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

 

LƯU Ý:

 

     Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với dầu đã dùng rồi, qua thử nghiệm có thể gây ung thư da. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu bằng nước và xà phòng. Để xa tầm tay trẻ em.

     Không đổ dầu thải, bảo vệ môi trường xung quanh. Tồn trữ để đưa về nơi thu gom.

 

   Tham khảo dữ liệu Thơng tin An tồn (MSDS) số 12026 trong website www.amtecol.com