(028) 5412.2020 - 5416.5500 Fax 028. 5416.5503

SUPER LIFE® 500H Series

 

SUPER LIFE® 500H là các loại dầu bôi trơn cao cấp được đặc biệt chế tạo để sử dụng cho  động cơ diesel hàng hải loại pit-tông ống (Trunk piston) siêu nạp và hút khí tự nhiên, tốc độ trung bình, tải nặng. Được pha chế từ dầu gốc chất lượng cao và các loại phụ gia có số kiềm tổng 20 TBN, 30 TBN, 40 TBN hoặc 50 TBN, nhằm khắc phục các tác hại xuất hiện trong động cơ sử dụng các loại nhiên liệu dầu cặn (craked residual fuels).

 

CHI TIẾT

SỬ DỤNG:

SUPER LIFE® 500H được đề nghị sử dụng bôi trơn cho động cơ diesel pit-tông ống (Trunk piston) của các loại tàu biển xa bờ, tàu cung ứng, tàu lai dắt, tàu đánh cá lưới rà, các dàn khoan dầu,… sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao và trung bình.

Dòng sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn của nhiều hãng sản xuất như: Wärtsilä (Sulzer), MWM Deutz, MAN Diesel, etc .v.v..

API   CF

 

ƯU ĐIỂM:

  • Chống hiện tượng tạo nhựa hoặc vec-ni và cặn các-bon đóng trên bề mặt pit-tông cũng như các rãnh séc-măng. 
  • Duy trì công suất của động cơ, chống lại các nguyên nhân gây trở ngại cho việc vận hành séc-măng như cặn cáu làm nóng pit-tông.
  • Giữ cho các ổ đỡ trục cam và hệ thống các-te luôn sạch. 
  • Thời gian thay nhớt kéo dài giúp tiết kiệm nhiên liệu. 
  • Khả năng tách nước rất tốt.
  • Kéo dài tuổi thọ động cơ.

 

ĐẶC TÍNH  KỸ THUẬT:

 

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ

KẾT QUẢ

500H15

500H20

Cấp độ nhớt

SAE J300

30

40

50

30

40

50

Tỉ trọng API

ASTM D 287

25.88

24.17

22.64

24.85

22.98

22.18

Tỉ trọng ở 15oC (60oF)

ASTM D1298

0.899

0.909

0.918

0.905

0.916

0.921

Độ nhớt động học

@ 40oC, cst

@ 100oC, cst

ASTM D445

 

108

11.85

 

145

15.4

 

227

19.5

 

103

11.5

 

158.5

15.4

 

238

20.2

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

98

98

98

98

98

98

Nhiệt độ chớp cháy, oC (oF)

ASTM D92

225

(437)

230

(446)

230

(446)

225

(437)

230

(446)

230

(446)

Điểm rót chảy, oC (oF)

ASTM D97

-15

(5)

-12

(10)

-9

(15.8)

-15

(5)

-12

(10)

-9

(15.8)

Trị số kiềm tổng, mg KOH/g

ASTM D2896

15

15

15

20

20

20

FZG Gear Test A/8.3/90

DIN 51354

12

12

12

12

12

12

 

 

CHÆ TIEÂU

PHƯƠNG PHÁP THỬ

KẾT QUẢ

500H30

500H40

Cấp độ nhớt

SAE J300

30

40

50

30

40

50

Tỉ trọng API

ASTM D 287

24.33

22.64

21.97

23.99

23.14

21.47

Tỉ trọng ở 15oC (60oF)

ASTM D1298

0.908

0.918

0.922

0.910

0.915

0.925

Độ nhớt động học

@ 40oC, cst

@ 100oC, cst

ASTM D445

 

106

11.7

 

161

15.6

 

243

20.5

 

107

11.8

 

163

15.7

 

249

20.8

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

98

98

98

98

98

98

Nhiệt độ chớp cháy, oC (oF)

ASTM D92

225

(437)

230

(446)

230

(446)

225

(437)

230

(446)

230

(446)

Điểm rót chảy, oC (oF)

ASTM D97

-15

(5)

-12

(10)

-9

(15.8)

-15

(5)

-12

(10)

-9

(15.8)

Trị số kiềm tổng, mg KOH/g

ASTM D2896

30

30

30

40

40

40

FZG Gear Test A/8.3/90

DIN 51354

12

12

12

12

12

12

 

 

CHÆ TIEÂU

 

PHƯƠNG PHÁP THỬ

KẾT QUẢ

500H50

500H57

Cấp độ nhớt

SAE J300

30

40

50

30

40

50

Tỉ trọng API

ASTM D 287

23.14

22.30

20.65

23.14

23.65

19.03

Tỉ trọng ở 15oC (60oF)

ASTM D1298

0.915

0.92

0.93

0.915

0.93

0.94

Độ nhớt động học

@ 40oC, cst

@ 100oC, cst

ASTM D445

 

110

12

 

168

16

 

253

21

 

113

12.2

 

159

15.48

 

260

21.3

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

98

98

98

98

98

98

Nhiệt độ chớp cháy, oC (oF)

ASTM D92

225

(437)

230

(446)

230

(446)

225

(437)

230

(446)

230

(446)

Điểm rót chảy, oC (oF)

ASTM D97

-15

(5)

-12

(10)

-9

(15.8)

-15

(5)

-12

(10)

-9

(15.8)

Trị số kiềm tổng, mg KOH/g

ASTM D2896

50

30

50

57

57

57

FZG Gear Test A/8.3/90

DIN 51354

12

12

12

12

12

12

 

Đây là số liệu tiêu biểu của các sản phẩm hiện hành. Trong điều kiện sản xuất bình thường chỉ tiêu có thể thay đổi chút ít nhưng không ảnh hưởng chất lượng sản phẩm.

 

LƯU Ý:

Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với dầu đã dùng rồi, qua thử nghiệm có thể gây ung thư da cho động vật. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu bằng nước và xà phòng. Để xa tầm tay trẻ em.

Không đổ nhớt thải, bảo vệ môi trường xung quanh. Tồn trữ để đưa về nơi thu gom.

 

    Tham khảo dữ liệu Thông tin an toàn (MSDS) số 12024 trong website