(028) 5412.2020 - 5416.5500 Fax 028. 5416.5503

DẦU ĐỘNG CƠ CANO 2T TCW3

SUPER LIFE® 2T MARINE TCW3 - Premium 2-Stroke Outboard Marine & Multipurpose Motor là Dầu nhờn động cơ Outboard (gắn ngoài mạn tàu) 2 thì đa năng chất lượng cao, không tro, được điều chế để đáp ứng các đòi hỏi khắc khe nhất đối với các động cơ có hệ thống giải nhiệt bằng khí hoặc nước, theo các yêu cầu nghiêm ngặt mới nhất của tiêu chuẩn NMMA TC-W3® (Hiệp Hội các Nhà Sản xuất Động cơ Hàng Hải Quốc gia - National Marine Manufacturers Association - NMMA).

CHI TIẾT

SUPER LIFE® 2T MARINE TCW3

DẦU NHỜN ĐỘNG CƠ OUTBOARD 2 THÌ ĐA NĂNG CAO CẤP TC-W3®

 

 

SỬ DỤNG:

SUPER LIFE® 2T MARINE TCW3 đáp ứng các đòi hỏi của Các Nhà sản xuất Động cơ Outboard hàng đầu như: Chrysler, Evinrude/Johnson, Mercury/OMC, Mariner, Eska, U.S. Marine/Force, Sears/Gamefisher, Nissan, Suzuki, Yamaha, Kawasaki, Sea King, John Deere, Polaris Star,…. Dầu cũng sử dụng cho các loại xe gắn máy, máy cắt cỏ, xe tay ga, xe Golf, xe trượt tuyết, trượt nuớc cá nhân, máy cưa xích, và các thiết bị 2 thì khác.

  • NMMA TC-W3®
  • API  TC
  • JASO  FB  (ISO-L-EGB)

Ngoài ra loại dầu nhờn này còn được dùng tốt cho các loại động cơ có hệ thống phun xăng pha nhớt với tỉ lệ nhiên liệu và dầu nhờn lên tới 100:1

 

ƯU ĐIỂM:

  • Giảm thiểu tối đa hiện tượng dính bạc séc-măng, giúp động cơ vận hành êm ái, nhẹ nhàng và đạt hiệu suất. 
  • Bảo vệ pit-tông và buồng đốt không bị đóng cặn cáu, trầy xước, rỉ sét và ăn mòn.
  • Bảo vệ pit-tông trong trường hợp đánh lửa sớm và làm mài mòn, bảo đảm sự sự tuần hòan dễ dàng của nhớt ở nhiệt độ thấp.
  • Hòa tan dễ dàng, đáp ứng kịp thời các ứng dụng pha trộn nhiên liệu trước.

 

HƯỚNG DẪN PHA TRỘN

 

Tỉ lệ

Xăng: Nhớt

Lượng nhớt (Ounces-OZ) với  lượng Xăng (Gallons)

Lượng nhớt (Mili lit -cc) với  lượng Xăng (Lit)

 

1

 Gallon

2 Gallons

3 Gallons

4 Gallons

5 Gallons

10

Gallons

1 liter

5 liters

10 liters

16:1

8 OZ

16 OZ

24 OZ

32 OZ

40 OZ

80 OZ

65 ml

310 ml

625 ml

24:1

5

11

16

21

27

53

40

205

420

32:1

4

8

12

16

20

40

30

150

315

40:1

3

6

10

12

15

30

25

125

250

50:1

2.5

5

8

10

13

26

20

100

200

100:1

1.5

3

4

6

7

13

10

50

100

 

Nên tuân theo hướng dẫn tỉ lệ pha trộn của nhà sản xuất động cơ.

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

 

CHỈ TIÊU

PP THỬ

KẾT QUẢ

Tỉ trọng API

ASTM D287

31.14

Tỉ trọng ở 15oC  (60oF)

ASTM D1298

0.870

Độ nhớt động học tại:

@ 40oC, cst

@ 100oC, cst

ASTM D445

 

54.5

8.5

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

130

Nhiệt độ chớp cháy, oC (oF)

ASTM D92

100 (212)

Điểm rót chảy, oC (oF)

ASTM D97

-36 (-32.8)

Màu

 

Xanh

 

 

     Đây là số liệu tiêu biểu của các sản phẩm hiện hành. Trong điều kiện sản xuất bình thường chỉ tiêu có thể thay đổi chút ít nhưng không ảnh hưởng chất lượng sản phẩm.


LƯU Ý:
     Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với nhớt đã dùng rồi, qua thử nghiệm có thể gây ung thư da. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu bằng nước và xà phòng. Để xa tầm tay trẻ em.
Không đổ nhớt thải, bảo vệ môi trường xung quanh. Tồn trữ để đưa về nơi thu gom.
 

   Tham khảo dữ liệu Thông tin An toàn (MSDS) số 12082 trong website www.amtecol.com