(028) 5412.2020 - 5416.5500 Fax 028. 5416.5503

DẦU HỘP SỐ, BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP EP

    DURALIFE® EXTREME PRESSURE HEAVY DUTY INDUSTRIAL GEAR OIL được sản xuất từ dầu gốc chất lượng cao cùng các loại phụ gia cực áp gốc sulfur-phospho nhằm giảm thiểu sự mài mòn các bánh răng, tăng cường khả năng chịu tải, chống ăn mòn, chống đóng cặn, trong điều kiện máy móc làm việc ở nhiệt độ cao. 

 

Bao Bì : 208 Lít

CHI TIẾT

 

DẦU HỘP SỐ, BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP CỰC ÁP

DURALIFE® EXTREME PRESSURE HEAVY DUTY INDUSTRIAL GEAR OILS

 

SỬ DỤNG:

     Dầu bôi trơn hộp số, bánh răng công nghiệp cực áp DURALIFE® EXTREME PRESSURE HEAVY DUTY INDUSTRIAL GEAR OIL sử dụng cho tất cả các thiết bị máy móc công nghiệp đòi hỏi phải chịu được áp lực cao, như các bộ truyền động bánh răng, bộ giảm tốc, bộ chuyển răng từ nhỏ đến lớn, trong các máy công suất lớn ở các nhà máy cán thép, xi măng, sản xuất đường, mỏ đá, các dây chuyền sản xuất cơ khí, băng chuyền, cẩu trục khai thác khoáng sản, máy trộn, máy ép, máy in ấn.v.v.., ngoài ra nó có thể sử dụng trong ngành hàng hải cho hộp số,bánh răng các thiết bị, máy chính trên tàu biển, máy ly tâm, máy tời neo, trục quay, cần cẩu, cần số, máy bơm, thang máy và hệ thống bánh lái; đồng thời thích hợp sử dụng cho các hộp sên, nhông đĩa, bánh xích, các khớp nối mềm, ổ đỡ các loại bạc đạn,v.v..nói chung là các thiết bị vận hành chịu cực áp, hoạt động trong điều kiện tải nặng và sốc.

    Do tính tương hợp với các kim loại màu và đồng thau, nên khi sử dụng dầu, các chi tiết bánh răng, đường ren, các ổ trục bằng đồng thau trong các hộp số không bị ảnh hưởng . 

 

ƯU ĐIỂM:

  • Tính chống mài mòn, chống rỉ sét và chịu cực áp tốt.
  • Kéo dài tuổi thọ của bánh răng nhờ khả năng chịu tải cao và giữ bề mặt bánh răng không bám dính cặn cáu.   
  • Tính ổn định nhiệt, ổn định oxy hóa cao
  • Khử nhũ tốt và khả năng tách nước dễ dàng.
  • Không ăn mòn sắt, gang, đồng, thau.

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

 

Chỉ tiêu

Phương pháp thử

EP 68

EP 100

EP 150

EP 220

EP 320

Tæ troïng API

ASTM D287

28.39

27.49

26.25

25.72

25.55

Tieâu chuaån AGMA #

 

2EP

3EP

4EP

5EP

6EP

Tỉ trọng ở 15oC  (60oF)

ASTM D1298

0.885

0.890

0.897

0.900

0.901

Độ nhớt động học

@ 40oC, cst

ASTM D445

68

100

150

220

320

Chỉ số độ nhớt

ASTM D 2270

96

96

96

95

95

Nhiệt độ chớp cháy, oC (oF)

ASTM D92

185

(365)

185

(365)

200

(392)

200

(392)

210

(410)

Điểm rót chảy, oC (oF)

ASTM D97

-21

(6)

-18

(-0.4)

-18

(-0.4)

-15

(5)

-9

(15.8)

Độ  chống mài mòn

F Z G Gear Test, Fail stage (A/8.3/90)

ISO 14635-1

/ DIN 51354

12

12

12

12

12

Độ tạo bọt - Seq 1, ml

ASTM D 892

10/0

10/0

10/0

10/0

10/0

Độ cực áp -Timken OK Load, lb

ASTM D 2782

65

65

65

65

65

 

 

 

Chỉ tiêu

Phương pháp

thử

EP 460

EP 680

EP 1000

EP 1500

Tỉ trọng API

ASTM D287

24.85

23.14

21.47

20.65

Tiêu chuẩn AGMA #

 

7EP

8EP

8A EP

9EP

Tỉ trọng ở 15oC (60oF)

ASTM D1298

0.905

0.915

0.925

0.930

Độ nhớt động học tại:

@ 40oC, cst

ASTM D445

460

680

1000

1500

Chỉ số độ nhớt

ASTM D 2270

95

90

85

80

Nhiệt độ chớp cháy, oC (oF)

ASTM D92

220

(428)

220

(428)

235

(455)

235

(455)

Điểm rót chảy, oC (oF)

ASTM D97

-9

(15.8)

-6

(21)

-6

(21)

-3

(26.6)

Độ chống mài mòn

F Z G Gear Test, Fail stage (A/8.3/90)

ISO 14635-1

/ DIN 51354

12

12

12

12

Độ tạo bọt - Seq 1,  ml

ASTM D892

10/0

10/0

10/0

10/0

Độ cực áp -Timken OK Load , lb

ASTM D2782

65

65

65

65

 

       Đây là số liệu tiêu biểu của các sản phẩm hiện hành. Trong điều kiện sản xuất bình thường chỉ tiêu có thể thay đổi chút ít nhưng không ảnh hưởng chất lượng sản phẩm.

 

LƯU Ý:

     Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với nhớt đã dùng rồi, qua thử nghiệm có thể gây ung thư da. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu với nước và xà phòng. Để xa tầm tay trẻ em.

    Không đổ nhớt thải, bảo vệ môi trường xung quanh. Tồn trữ để đưa về nơi thu gom.

 

     Tham khảo dữ liệu Thông tin an toàn (MSDS) số 12086 trong website www.amtecol.com